是非 (shìfēi, Hán Việt: thị phi) nghĩa là đúng và sai; cãi nhau. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
是 thị · 33 từ
但是dànshìnhưng还是háishihay là只是zhǐshìchỉ可是kěshìnhưng总是zǒngshìluôn luôn就是jiùshìchính xác是否shìfǒuliệu có于是yúshìthế là