并非 (bìngfēi, Hán Việt: tịnh phi) nghĩa là thật sự không phải. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
并 tịnh · 8 từ
并且bìngqiěvà合并hébìngsáp nhập相提并论xiāngtíbìnglùnbàn luận hai việc khác nhau并购bìnggòusáp nhập và mua lại并列bìnglièđứng song song并存bìngcúntồn tại cùng lúc并行bìngxíngtiến hành song song