非得 (fēiděi, Hán Việt: phi đắc) nghĩa là (theo sau bởi một cụm động từ, sau đó – tùy chọn – 不可, hoặc 不行 v.v.) phải. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
非 phi · 13 từ
非常fēichángrất除非chúfēichỉ nếu并非bìngfēithật sự không phải非法fēifǎbất hợp pháp是非shìfēiđúng và sai非凡fēifánkhác thường莫非mòfēicó thể nào无非wúfēichỉ