Tâm HSK

非得

fēiděi
phi đắc
(theo sau bởi một cụm động từ, sau đó – tùy chọn – 不可, hoặc 不行 v.v.) phải

非得 (fēiděi, Hán Việt: phi đắc) nghĩa là (theo sau bởi một cụm động từ, sau đó – tùy chọn – 不可, hoặc 不行 v.v.) phải. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

非 phi · 13 từ

得 đắc · 57 từ