除非 (chúfēi, Hán Việt: trừ phi) nghĩa là chỉ nếu (..., nếu không thì, ...); chỉ khi; chỉ trong trường hợp. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
除 trừ · 22 từ
除了chúlengoài ra删除shānchúxóa除夕chúxīđêm giao thừa âm lịch排除páichúloại bỏ消除xiāochúloại bỏ拆除chāichúphá dỡ解除jiěchúloại bỏ切除qiēchúcắt bỏ