Tâm HSK

除非

chúfēi
trừ phi
chỉ nếu (..., nếu không thì, ...); chỉ khi; chỉ trong trường hợp

除非 (chúfēi, Hán Việt: trừ phi) nghĩa là chỉ nếu (..., nếu không thì, ...); chỉ khi; chỉ trong trường hợp. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

除 trừ · 22 từ

非 phi · 13 từ