相提并论
xiāngtíbìnglùn
tương đề tịnh luận
bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng; đặt ngang hàng; (thường phủ định:…
相提并论 (xiāngtíbìnglùn, Hán Việt: tương đề tịnh luận) nghĩa là bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng; đặt ngang hàng; (thường phủ định:…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
相 tương · 48 từ
相信xiāngxìntin tưởng相机xiàngjīmáy ảnh照相zhàoxiàngchụp ảnh互相hùxiānglẫn nhau相同xiāngtónggiống hệt相互xiānghùlẫn nhau相比xiāngbǐso sánh相反xiāngfǎnđối lập
提 đề · 25 từ
提高tígāonâng cao提供tígōngđề nghị提出tíchūnêu提醒tíxǐngnhắc nhở提前tíqiándời lên ngày sớm hơn提到tídàođề cập提升tíshēngthăng chức提起tíqǐnhắc đến
并 tịnh · 8 từ
并且bìngqiěvà合并hébìngsáp nhập并非bìngfēithật sự không phải并购bìnggòusáp nhập và mua lại并列bìnglièđứng song song并存bìngcúntồn tại cùng lúc并行bìngxíngtiến hành song song