Tâm HSK

相提并论

xiāngtíbìnglùn
tương đề tịnh luận
bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng; đặt ngang hàng; (thường phủ định:…

相提并论 (xiāngtíbìnglùn, Hán Việt: tương đề tịnh luận) nghĩa là bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng; đặt ngang hàng; (thường phủ định:…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

相 tương · 48 từ

提 đề · 25 từ

并 tịnh · 8 từ

论 luận · 24 từ