Tâm HSK

人次

réncì
nhân thứ
lượt người; thăm; lượng từ cho số người tham gia

人次 (réncì, Hán Việt: nhân thứ) nghĩa là lượt người; thăm; lượng từ cho số người tham gia. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

人 nhân · 142 từ

次 thứ · 22 từ