改邪归正 (gǎixiéguīzhèng, Hán Việt: cải tà quy chính) nghĩa là sửa đổi cách sống (thành ngữ); làm lại cuộc đời. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
改 cải · 18 từ
改变gǎibiànthay đổi改善gǎishàncải thiện修改xiūgǎisửa đổi改进gǎijìncải thiện改革gǎigécải cách改正gǎizhèngsửa chữa改造gǎizàocải tạo改编gǎibiānchuyển thể
邪 tà · 2 từ
归 quy · 10 từ
归还guīhuántrả lại cái gì回归huíguītrở về归来guīláitrở về归属guīshǔthuộc về归宿guīsùnơi để quay về归结guījiétóm lại无家可归wújiākěguīvô gia cư归纳guīnàtóm tắt