Tâm HSK

改邪归正

gǎixiéguīzhèng
cải tà quy chính
sửa đổi cách sống (thành ngữ); làm lại cuộc đời

改邪归正 (gǎixiéguīzhèng, Hán Việt: cải tà quy chính) nghĩa là sửa đổi cách sống (thành ngữ); làm lại cuộc đời. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

改 cải · 18 từ

邪 tà · 2 từ

归 quy · 10 từ

正 chính · 32 từ