似的 (shìde, Hán Việt: tự đích) nghĩa là dường như; giống như; phiên âm Đài Loan [si4 de5]. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
似 tự · 9 từ
似乎sìhūdường như类似lèisìtương tự相似xiāngsìtương tự看似kànsìtrông như好似hǎosìdường như似曾相识sìcéngxiāngshícảm giác đã từng thấy酷似kùsìcực kỳ giống似是而非sìshìérfēitưởng đúng mà lại sai