Tâm HSK

不曾

bùcéng
bất tằng
chưa từng; chưa bao giờ

不曾 (bùcéng, Hán Việt: bất tằng) nghĩa là chưa từng; chưa bao giờ. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

不 bất · 207 từ

曾 tằng · 3 từ