借助 (jièzhù, Hán Việt: tá trợ) nghĩa là nhờ vào; với sự giúp đỡ của. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
借 tá · 6 từ
凭借píngjièdựa vào借鉴jièjiànhọc hỏi từ kinh nghiệm của người…借口jièkǒuviện cớ借用jièyòngmượn cái gì đó để dùng cho việc k…借条jiètiáogiấy vay nợ