借用 (jièyòng, Hán Việt: tá dụng) nghĩa là mượn cái gì đó để dùng cho việc khác; mượn ý tưởng để dùng cho bản thân. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
借 tá · 6 từ
凭借píngjièdựa vào借助jièzhùnhờ vào借鉴jièjiànhọc hỏi từ kinh nghiệm của người…借口jièkǒuviện cớ借条jiètiáogiấy vay nợ