Tâm HSK

借用

jièyòng
tá dụng
mượn cái gì đó để dùng cho việc khác; mượn ý tưởng để dùng cho bản thân

借用 (jièyòng, Hán Việt: tá dụng) nghĩa là mượn cái gì đó để dùng cho việc khác; mượn ý tưởng để dùng cho bản thân. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

借 tá · 6 từ

用 dụng · 53 từ