Tâm HSK

派遣

pàiqiǎn
phái khiển
cử đi (làm nhiệm vụ); điều động

派遣 (pàiqiǎn, Hán Việt: phái khiển) nghĩa là cử đi (làm nhiệm vụ); điều động. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

派 phái · 4 từ

遣 khiển · 2 từ