Tâm HSK

帮助

bāngzhù
bang trợ
giúp đỡ

帮助 (bāngzhù, Hán Việt: bang trợ) nghĩa là giúp đỡ. Đây là từ vựng HSK 3, có trong HSK2 Bài 10 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 帮助

我正在找手机,你帮助我一下吧。
wǒ zhèng zài zhǎo shǒu jī, nǐ bāng zhù wǒ yí xià ba。
Tôi đang tìm điện thoại, bạn giúp tôi chút.
我想去商店买一个新手机,你能帮助我吗?
wǒ xiǎng qù shāng diàn mǎi yí gè xīn shǒu jī, nǐ néng bāng zhù wǒ ma?
Mình muốn ra cửa hàng mua một chiếc điện thoại mới, bạn giúp mình được không?
小明很不高兴,他说:“你们都不帮助我!”
xiǎo míng hěn bù gāo xìng, tā shuō:“ nǐ men dōu bù bāng zhù wǒ!”
Tiểu Minh rất không vui, cậu nói: “Mọi người chẳng ai giúp con cả!”
大家都来帮助小明,十分钟就做完了。
dà jiā dōu lái bāng zhù xiǎo míng, shí fēn zhōng jiù zuò wán le。
Cả nhà đều đến giúp Tiểu Minh, mười phút là làm xong.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

帮 bang · 3 từ

助 trợ · 18 từ