Tâm HSK

帮手

bāngshǒu
bang thủ
người phụ giúp; trợ lý

帮手 (bāngshǒu, Hán Việt: bang thủ) nghĩa là người phụ giúp; trợ lý. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

帮 bang · 3 từ

手 thủ · 72 từ