Tâm HSK

变

biàn
biến
thay đổi; trở nên khác; biến đổi

变 (biàn, Hán Việt: biến) nghĩa là thay đổi; trở nên khác; biến đổi. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 变

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

变 biến · 19 từ