加
jiā
gia
thêm; cộng; (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để…
加 (jiā, Hán Việt: gia) nghĩa là thêm; cộng; (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để…. Đây là từ vựng HSK 3.
Cụm từ thường gặp có 加
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.