Tâm HSK

加

jiā
gia
thêm; cộng; (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để…

加 (jiā, Hán Việt: gia) nghĩa là thêm; cộng; (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để…. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 加

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

加 gia · 24 từ