Tâm HSK

迷信

míxìn
mê tín
mê tín; có niềm tin mê tín (vào điều gì đó)

迷信 (míxìn, Hán Việt: mê tín) nghĩa là mê tín; có niềm tin mê tín (vào điều gì đó). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

迷 mê · 16 từ

信 tín · 36 từ