Tâm HSK

废物

fèiwù
phế vật
rác rưởi; vật liệu phế thải; người vô dụng

废物 (fèiwù, Hán Việt: phế vật) nghĩa là rác rưởi; vật liệu phế thải; người vô dụng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

废 phế · 10 từ

物 vật · 35 từ