半途而废 (bàntúérfèi, Hán Việt: bán đồ nhi phế) nghĩa là bỏ dở giữa chừng (thành ngữ); để cái gì đó không hoàn thành. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
半 bán · 15 từ
一半yíbànmột nửa半天bàntiānnửa ngày半夜bànyènửa đêm半场bànchǎngmột nửa trận đấu hoặc cuộc thi多半duōbànphần lớn半决赛bànjuésàibán kết半数bànshùmột nửa số半岛bàndǎobán đảo
途 đồ · 10 từ
前途qiántútriển vọng用途yòngtúcông dụng长途chángtúđường dài途径tújìngcách旅途lǚtúhành trình途中túzhōngtrên đường中途zhōngtúgiữa chừng沿途yántúdọc hai bên đường
而 nhi · 31 từ
而且érqiěmà còn然而ránértuy nhiên反而fǎnérngược lại从而cóngérdo đó因而yīnérdo đó进而jìnérvà sau đó而是érshìmà là而已éryǐchỉ vậy