Tâm HSK

废品

fèipǐn
phế phẩm
sản phẩm lỗi; hàng loại hai; phế liệu

废品 (fèipǐn, Hán Việt: phế phẩm) nghĩa là sản phẩm lỗi; hàng loại hai; phế liệu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

废 phế · 10 từ

品 phẩm · 32 từ