Tâm HSK

废除

fèichú
phế trừ
bãi bỏ; phế trừ; bãi miễn

废除 (fèichú, Hán Việt: phế trừ) nghĩa là bãi bỏ; phế trừ; bãi miễn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

废 phế · 10 từ

除 trừ · 22 từ