废话
fèihuà
phế thoại
vô nghĩa; vớ vẩn; lời thừa; Thật vậy sao!; Không đùa chứ! (mỉa mai nhẹ nhàng)
废话 (fèihuà, Hán Việt: phế thoại) nghĩa là vô nghĩa; vớ vẩn; lời thừa; Thật vậy sao!; Không đùa chứ! (mỉa mai nhẹ nhàng). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
废 phế · 10 từ
废物fèiwùrác rưởi废墟fèixūtàn tích废除fèichúbãi bỏ废品fèipǐnsản phẩm lỗi作废zuòfèitrở nên không hiệu lực颓废tuífèisuy đồi报废bàofèiloại bỏ半途而废bàntúérfèibỏ dở giữa chừng