抓紧 (zhuājǐn, Hán Việt: trảo khẩn) nghĩa là nắm chắc; chú ý sát sao; tranh thủ thời gian làm (việc gì). Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
抓紧 (zhuājǐn, Hán Việt: trảo khẩn) nghĩa là nắm chắc; chú ý sát sao; tranh thủ thời gian làm (việc gì). Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.