遵守 (zūnshǒu, Hán Việt: tuân thủ) nghĩa là tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận). Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
遵守 (zūnshǒu, Hán Việt: tuân thủ) nghĩa là tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận). Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.