守护 (shǒuhù, Hán Việt: thủ hộ) nghĩa là bảo vệ; bảo hộ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
守 thủ · 7 từ
遵守zūnshǒutuân thủ防守fángshǒuphòng thủ保守bǎoshǒubảo thủ坚守jiānshǒugiữ vững守候shǒuhòuchờ đợi守株待兔shǒuzhūdàitùnghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ