Tâm HSK

守株待兔

shǒuzhūdàitù
thủ chu đãi thỏ
nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ); đợi cơ hội một cách thụ động; tin vào may…

守株待兔 (shǒuzhūdàitù, Hán Việt: thủ chu đãi thỏ) nghĩa là nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ); đợi cơ hội một cách thụ động; tin vào may…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

守 thủ · 7 từ

待 đãi · 15 từ

兔 thỏ · 2 từ