守株待兔
shǒuzhūdàitù
thủ chu đãi thỏ
nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ); đợi cơ hội một cách thụ động; tin vào may…
守株待兔 (shǒuzhūdàitù, Hán Việt: thủ chu đãi thỏ) nghĩa là nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ); đợi cơ hội một cách thụ động; tin vào may…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
守 thủ · 7 từ
遵守zūnshǒutuân thủ防守fángshǒuphòng thủ保守bǎoshǒubảo thủ守护shǒuhùbảo vệ坚守jiānshǒugiữ vững守候shǒuhòuchờ đợi
待 đãi · 15 từ
期待qīdàimong chờ等待děngdàichờ对待duìdàiđối xử待遇dàiyùđãi ngộ接待jiēdàitiếp đón看待kàndàinhìn nhận招待zhāodàitổ chức tiệc虐待nüèdàingược đãi