待遇 (dàiyù, Hán Việt: đãi ngộ) nghĩa là đãi ngộ; lương; mức lương. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
待 đãi · 15 từ
期待qīdàimong chờ等待děngdàichờ对待duìdàiđối xử接待jiēdàitiếp đón看待kàndàinhìn nhận招待zhāodàitổ chức tiệc虐待nüèdàingược đãi迫不及待pòbùjídàinóng lòng