Tâm HSK

待遇

dàiyù
đãi ngộ
đãi ngộ; lương; mức lương

待遇 (dàiyù, Hán Việt: đãi ngộ) nghĩa là đãi ngộ; lương; mức lương. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

待 đãi · 15 từ

遇 ngộ · 10 từ