Tâm HSK

遭遇

zāoyù
tao ngộ
gặp phải; gặp gỡ; trải nghiệm (đau khổ)

遭遇 (zāoyù, Hán Việt: tao ngộ) nghĩa là gặp phải; gặp gỡ; trải nghiệm (đau khổ). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

遭 tao · 4 từ

遇 ngộ · 10 từ