Tâm HSK

境遇

jìngyù
cảnh ngộ
hoàn cảnh

境遇 (jìngyù, Hán Việt: cảnh ngộ) nghĩa là hoàn cảnh. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

境 cảnh · 13 từ

遇 ngộ · 10 từ