Tâm HSK

陡

dǒu
đẩu
dốc; dựng đứng; đột ngột

陡 (dǒu, Hán Việt: đẩu) nghĩa là dốc; dựng đứng; đột ngột. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 陡