Tâm HSK

相遇

xiāngyù
tương ngộ
gặp; gặp gỡ; tình cờ gặp

相遇 (xiāngyù, Hán Việt: tương ngộ) nghĩa là gặp; gặp gỡ; tình cờ gặp. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

相 tương · 48 từ

遇 ngộ · 10 từ