Tâm HSK

遇难

yùnàn
ngộ nan
thiệt mạng; bị giết

遇难 (yùnàn, Hán Việt: ngộ nan) nghĩa là thiệt mạng; bị giết. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

遇 ngộ · 10 từ

难 nan · 32 từ