规律 (guīlǜ, Hán Việt: quy luật) nghĩa là quy luật (ví dụ: khoa học); luật hành vi; mẫu hình đều đặn. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
规 quy · 15 từ
规定guīdìngquy định规则guīzéquy tắc规模guīmóquy mô规划guīhuàlập kế hoạch常规chángguīquy tắc ứng xử规矩guījunghĩa đen: compa và thước vuông法规fǎguīluật pháp违规wéiguīvi phạm quy tắc