Tâm HSK

规律

guīlǜ
quy luật
quy luật (ví dụ: khoa học); luật hành vi; mẫu hình đều đặn

规律 (guīlǜ, Hán Việt: quy luật) nghĩa là quy luật (ví dụ: khoa học); luật hành vi; mẫu hình đều đặn. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

规 quy · 15 từ

律 luật · 6 từ