Tâm HSK

规划

guīhuà
quy hoa
lập kế hoạch; vạch ra chương trình; kế hoạch; chương trình

规划 (guīhuà, Hán Việt: quy hoa) nghĩa là lập kế hoạch; vạch ra chương trình; kế hoạch; chương trình. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

规 quy · 15 từ

划 hoa · 8 từ