常规
chángguī
thường quy
quy tắc ứng xử; thông lệ; thông thường; thủ tục thường quy (như quy trình y tế, v.v.)
常规 (chángguī, Hán Việt: thường quy) nghĩa là quy tắc ứng xử; thông lệ; thông thường; thủ tục thường quy (như quy trình y tế, v.v.). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
常 thường · 27 từ
非常fēichángrất经常jīngchángthường xuyên常常chángchángthường xuyên常见chángjiànthường thấy常用chángyòngđược sử dụng phổ biến正常zhèngchángbình thường平常píngchángbình thường日常rìchánghằng ngày