Tâm HSK

虐待

nüèdài
ngược đãi
ngược đãi; đối xử tệ; lạm dụng

虐待 (nüèdài, Hán Việt: ngược đãi) nghĩa là ngược đãi; đối xử tệ; lạm dụng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

待 đãi · 15 từ