Tâm HSK

对待

duìdài
đối đãi
đối xử; sự đối xử

对待 (duìdài, Hán Việt: đối đãi) nghĩa là đối xử; sự đối xử. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

对 đối · 36 từ

待 đãi · 15 từ