赶紧 (gǎnjǐn, Hán Việt: cản khẩn) nghĩa là vội vàng; không chậm trễ. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
赶 cản · 9 từ
赶快gǎnkuàinhanh chóng赶上gǎnshàngtheo kịp赶忙gǎnmángvội vàng赶到gǎndàovội đến追赶zhuīgǎntheo đuổi赶往gǎnwǎngvội vã đi đến赶不上gǎnbùshàngkhông theo kịp赶赴gǎnfùvội vã