赶到 (gǎndào, Hán Việt: cản đáo) nghĩa là vội đến (một nơi). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
赶 cản · 9 từ
赶紧gǎnjǐnvội vàng赶快gǎnkuàinhanh chóng赶上gǎnshàngtheo kịp赶忙gǎnmángvội vàng追赶zhuīgǎntheo đuổi赶往gǎnwǎngvội vã đi đến赶不上gǎnbùshàngkhông theo kịp赶赴gǎnfùvội vã