旁 (páng, Hán Việt: bàng) nghĩa là một bên; khác; khác nhau. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Câu ví dụ với 旁
你看一下,旁边的报纸是谁的?
nǐ kàn yí xià, páng biān de bào zhǐ shì shuí de?
Bạn xem thử, tờ báo bên cạnh là của ai?
左边那个是我的,旁边是我朋友的。
zuǒ biān nà ge shì wǒ de, páng biān shì wǒ péng yǒu de。
Phòng bên trái là của tôi, bên cạnh là của bạn tôi.
可以!就去旁边那家吧。
kě yǐ! jiù qù páng biān nà jiā ba。
Được! Đi quán bên cạnh nhé.
我去同学家,他家在学校旁边。
wǒ qù tóng xué jiā, tā jiā zài xué xiào páng biān。
Con đến nhà bạn cùng lớp, nhà bạn ấy ở cạnh trường.
非常好吃!学校旁边那个饭店我去过很多次。
fēi cháng hǎo chī! xué xiào páng biān nà ge fàn diàn wǒ qù guò hěn duō cì。
Ngon lắm! Nhà hàng cạnh trường mình đến nhiều lần rồi.