赶不上 (gǎnbùshàng, Hán Việt: cản bất thượng) nghĩa là không theo kịp; không bắt kịp; không thể vượt qua. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
赶 cản · 9 từ
赶紧gǎnjǐnvội vàng赶快gǎnkuàinhanh chóng赶上gǎnshàngtheo kịp赶忙gǎnmángvội vàng赶到gǎndàovội đến追赶zhuīgǎntheo đuổi赶往gǎnwǎngvội vã đi đến赶赴gǎnfùvội vã
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được