Tâm HSK

书桌

shūzhuō
thư trác
bàn làm việc

书桌 (shūzhuō, Hán Việt: thư trác) nghĩa là bàn làm việc. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

书 thư · 24 từ

桌 trác · 3 từ