赶忙 (gǎnmáng, Hán Việt: cản mang) nghĩa là vội vàng; vội vã; nhanh chóng. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
赶 cản · 9 từ
赶紧gǎnjǐnvội vàng赶快gǎnkuàinhanh chóng赶上gǎnshàngtheo kịp赶到gǎndàovội đến追赶zhuīgǎntheo đuổi赶往gǎnwǎngvội vã đi đến赶不上gǎnbùshàngkhông theo kịp赶赴gǎnfùvội vã