Tâm HSK

费

fèi
phí
tốn; tiêu phí; phí

费 (fèi, Hán Việt: phí) nghĩa là tốn; tiêu phí; phí. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 费

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

费 phí · 22 từ