耗费 (hàofèi, Hán Việt: háo phí) nghĩa là lãng phí; tiêu tốn; tiêu thụ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
耗费 (hàofèi, Hán Việt: háo phí) nghĩa là lãng phí; tiêu tốn; tiêu thụ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.