Tâm HSK

能耗

nénghào
năng háo
tiêu thụ năng lượng

能耗 (nénghào, Hán Việt: năng háo) nghĩa là tiêu thụ năng lượng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

能 năng · 36 từ

耗 háo · 4 từ