耗时 (hàoshí, Hán Việt: háo thời) nghĩa là tốn thời gian; mất một khoảng (x thời gian). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
耗时 (hàoshí, Hán Việt: háo thời) nghĩa là tốn thời gian; mất một khoảng (x thời gian). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.