Tâm HSK

吃

chī
cật
ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy

吃 (chī, Hán Việt: cật) nghĩa là ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 8 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 吃

这家饭店的菜最好吃。
zhè jiā fàn diàn de cài zuì hǎo chī。
Món ăn của nhà hàng này ngon nhất.
好,去吧。运动对身体很好。六点回来吃饭。
hǎo, qù ba。 yùn dòng duì shēn tǐ hěn hǎo。 liù diǎn huí lái chī fàn。
Được, đi đi. Vận động tốt cho sức khỏe. Sáu giờ về ăn cơm nhé.
我身体不太好,不想吃饭。
wǒ shēn tǐ bú tài hǎo, bù xiǎng chī fàn。
Tôi thấy người không khỏe lắm, không muốn ăn cơm.
这是药,每天早上、中午都要吃。
zhè shì yào, měi tiān zǎo shàng、 zhōng wǔ dōu yào chī。
Đây là thuốc, mỗi ngày buổi sáng và buổi trưa đều phải uống.
我吃饭的时候,他来了。
wǒ chī fàn de shí hòu, tā lái le。
Lúc tôi đang ăn cơm thì anh ấy đến.

Cụm từ thường gặp có 吃

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

吃 cật · 11 từ