谁 (shéi, Hán Việt: thùy) nghĩa là ai; cũng đọc là [shui2]. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 4 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 谁
和谁一起去?
hé shuí yì qǐ qù?
Đi cùng ai?
你看一下,旁边的报纸是谁的?
nǐ kàn yí xià, páng biān de bào zhǐ shì shuí de?
Bạn xem thử, tờ báo bên cạnh là của ai?
那个唱歌的女孩子是谁?
nà ge chàng gē de nǚ hái zi shì shuí?
Cô bé đang hát kia là ai?
李月,门外笑着的那个女孩子是谁?
lǐ yuè, mén wài xiào zhe de nà ge nǚ hái zi shì shuí?
Lý Nguyệt, cô gái đang cười ngoài cửa kia là ai vậy?
她是谁?
tā shì shuí?
Cô ấy là ai?