Tâm HSK

吃不上

chībushàng
cật bất thượng
không có gì để ăn; bỏ lỡ bữa ăn

吃不上 (chībushàng, Hán Việt: cật bất thượng) nghĩa là không có gì để ăn; bỏ lỡ bữa ăn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

吃 cật · 11 từ

不 bất · 207 từ

上 thượng · 86 từ